Gỗ tiêu âm là vật liệu được thiết kế để hấp thụ và kiểm soát âm thanh trong không gian nội thất. Khác với gỗ thông thường chỉ phản xạ âm thanh, gỗ tiêu âm có các lỗ đục, khe rãnh hoặc cấu trúc đặc biệt kết hợp với lớp vật liệu hấp thụ âm phía sau để giảm tiếng vang và cải thiện chất lượng âm thanh.
Gỗ tiêu âm (Acoustic Timber/Wood) là dòng vật liệu xử lý âm học cao cấp được làm từ gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp (chủ yếu là MDF, HDF). Điểm đặc biệt của loại gỗ này là bề mặt được đục lỗ, xẻ rãnh hoặc so le khối theo các tính toán kỹ thuật chính xác, giúp chuyển hóa năng lượng âm thanh thô bạo thành nhiệt năng, từ đó triệt tiêu tiếng vang (echo) và tiếng ù nền trong phòng.
Khác với mút xốp hay vải nỉ, gỗ tiêu âm vừa giải quyết bài toán âm thanh, vừa mang lại vẻ đẹp sang trọng, đẳng cấp và giữ được chất "mộc" cho kiến trúc
Dựa vào kiểu dáng xử lý bề mặt, gỗ tiêu âm được chia làm 3 loại chính:
| Loại gỗ tiêu âm | Đặc điểm thiết kế | Công dụng tối ưu |
| Gỗ tiêu âm xẻ rãnh (Slotted) | Bề mặt được xẻ các đường rãnh chạy dài song song, mặt sau được đục lỗ tiêu âm. | Hấp thụ tốt âm thanh ở dải tần số trung bình và cao (giọng nói, tiếng nhạc cụ trung trầm). Thường ốp vách/tường. |
| Gỗ tiêu âm đục lỗ (Perforated) | Bề mặt được đục các lỗ nhỏ li ti hoặc lỗ lớn xếp đều nhau/ngẫu nhiên. | Tiêu âm diện rộng, hiệu quả cao với các dải tần số trung bình. Thường ứng dụng làm trần hoặc vách hội trường. |
| Gỗ tiêu âm CNC | Gồm nhiều loại hoa văn CNC tạo thành một hệ vách thông thoáng. | Âm thanh đi xuyên qua các khe hở và được triệt tiêu hoàn toàn bởi lớp bông, mút hút âm ẩn phía sau. Tạo hiệu ứng không gian mở. |
| STT | Tên sản phẩm | dày | Kích thước | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Gỗ tiêu âm đục lỗ dày 9mm, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... | 9mm | KT: 600x600mm, 600x1200mm, 400x400mm,.... | m2 | 250,000 |
| 2 | Gỗ tiêu âm đục lỗ hoặc gỗ tiêu âm soi rãnh dày 12mm, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... | 12mm | KT: 600x1200mm, 1220x2440mm | m2 | 270,000 |
| 3 | Gỗ tiêu âm đục lỗ hoặc gỗ tiêu âm soi rãnh dày 15mm, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... | 15mm | KT:600x600mm, 600x1200mm, 1220x2440mm | m2 | 290,000 |
| 4 |
Gỗ tiêu âm đục lỗ hoặc gỗ tiêu âm soi rãnh dày 17mm, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... |
17mm | KT:600x600mm, 600x1200mm, 1220x2440mm | m2 | 310,000 |
| 5 |
Gỗ tiêu âm đục lỗ dày 9mm, CHỐNG ẨM, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... |
9mm | KT: 600x600mm, 600x1200mm, 400x400mm,.... | m2 | 270,000 |
| 6 |
Gỗ tiêu âm đục lỗ hoặc gỗ tiêu âm soi rãnh dày 12mm, CHỐNG ẨM, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... |
12mm | KT:600x600mm, 600x1200mm, 1220x2440mm | m2 | 290,000 |
| 7 | Gỗ tiêu âm đục lỗ hoặc gỗ tiêu âm soi rãnh dày 15mm, CHỐNG ẨM, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... | 15mm | KT:600x600mm, 600x1200mm, 1220x2440mm | m2 |
310.000 |
| 8 | Gỗ tiêu âm đục lỗ hoặc gỗ tiêu âm soi rãnh dày 17mm, CHỐNG ẨM, kích thước 600x600mm, 600x1200mm, .... | 17mm | KT:600x600mm, 600x1200mm, 1220x2440mm | m2 |
330.000 |
Ghi chú:
...